Forming stations 18-20, much more than others. Step-by-step forming, good forming effective, no deform. Testing machines before shipping, Ship machine after customer’s confirmation of samples.
|
5 tons manual Decoiler |
1: Max width of raw material :as customer’s requirements 2: Sức chứa: 5000kgs 3: Đường kính bên trong của cuộn dây: 450-600mm |
|
Máy cán định hình |
1. Material thickness range:0.3-0.8mm 2. Feeding width :depend on drawing 3. Effective width:ibr 914.4mm and corrugated 854mm 4. Speed: 30 m/min 5. Quantity of rollers:ibr 18, corrugated 18 6. Công suất động cơ chính: 7,5 kw 7. Hydraulic station: 3.7 kw 8. Chất liệu con lăn: 45# mạ crom 9. Shaft Material and diameter: ¢70 mm, material is 45# forge steel 10.Kích thước máy: 9m*1.5m*1.5m 11.Trọng lượng: 13 tấn 12. Thân máy: 350H 13. Dung sai: 10m+-1.5mm 14. Cách truyền động: Xích 15. Hệ thống điều khiển: PLC 16. Vật liệu lưỡi cắt: Thép khuôn Cr12 được xử lý tôi ở nhiệt độ 58-62℃ 17. Điện áp: 380V/3Phase/50HZ (Theo yêu cầu của khách hàng) |
|
Cắt (hướng dẫn thủy lực) |
1. Chuyển động cắt: Máy chính tự động dừng lại và sau đó cắt. Sau khi cắt, máy chính sẽ tự động khởi động. 2. Chất liệu lưỡi dao: Thép khuôn Cr12 đã tôi xử lý58-62℃ 3. Đo chiều dài: Đo chiều dài tự động 4. Dung sai chiều dài: 10+/- 1.5mm |
|
Hệ thống điều khiển PLC
|
1. Điện áp, tần số, pha: 380V, 50 Hz, 3 pha (Theo yêu cầu của khách hàng) 2. Đo chiều dài tự động: 3. Đo lường số lượng tự động 4. Máy tính dùng để kiểm soát chiều dài và số lượng. Máy sẽ tự động cắt theo chiều dài và dừng khi đạt được số lượng yêu cầu 5. Độ dài không chính xác có thể được sửa đổi dễ dàng 6. Bảng điều khiển: Công tắc dạng nút bấm và màn hình cảm ứng 7. Đơn vị đo chiều dài: milimét (bật trên bảng điều khiển) |


